tùng phạm

tùng phạm

Tên trộm bị bắt cùng với tên tùng phạm của hắn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cùng tham gia thực hiện hành vi phạm tội với người khác: "tùng phạm" chỉ người cùng nhau thực hiện một tội phạm, nhưng không phải người chủ mưu hoặc trực tiếp gây ra hậu quả chính. Từ này đồng nghĩa với "tòng phạm" thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta bị kết án tùng phạm trong vụ cướp ngân hàng. (Anh ta bị tòa tuyên bố người cùng tham gia vụ cướp, nhưng không phải kẻ chủ mưu.)
    • Cảnh sát đã bắt giữ hai tùng phạm của tên trộm chính. (Cảnh sát bắt được hai người cùng phạm tội với kẻ cầm đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tùng phạm tích cực": người tham gia trực tiếp vào hành vi phạm tội, vai trò hỗ trợ.

    • Tùng phạm tích cực có thể bị xử lý hình sự như đồng phạm. (Người hỗ trợ trực tiếp có thể chịu trách nhiệm pháp lý tương tự.)
  • "tùng phạm thụ động": người biết về tội phạm nhưng không tham gia trực tiếp, chỉ đứng ngoài hoặc không ngăn cản.

    • Trong một số trường hợp, tùng phạm thụ động vẫn bị xem xét trách nhiệm. (Người biết không hành động có thể bị truy cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Tòng phạm (danh từ): cách viết khác của "tùng phạm", phổ biến hơn trong văn bản pháp luật.

    • Tòng phạm người cùng thực hiện tội phạm với người khác. (Định nghĩa tương tự tùng phạm.)
  • Đồng phạm (danh từ): người cùng tham gia phạm tội, thường bao gồm cả chủ mưu người thực hiện.

    • Cả hai đều đồng phạm trong vụ án. (Cả hai cùng chịu trách nhiệm hình sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Tòng phạm: người cùng phạm tội.
  • Đồng lõa: người tham gia hoặc giúp đỡ trong hành vi phạm tội (thường mang nghĩa tiêu cực).
  • Kẻ tiếp tay: người giúp đỡ, hỗ trợ cho tội phạm.
Thành ngữ liên quan
  • Tùng phạm bất khả phân: khái niệm pháp lý chỉ việc tùng phạm không thể tách rời khỏi tội chính.
    • Trong vụ án này, tùng phạm bất khả phân với tội danh chính. (Vai trò của tùng phạm gắn liền với tội phạm chính.)